Chỉ số danh mục | Quý khách | VNIndex | TB NĐT tại TCBS | |
---|---|---|---|---|
% Số tháng có lãi |
Tỷ lệ % số tháng có lãi trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
|
38.5% | 38.5% | 38.5% |
Tháng lãi cao nhất |
Tháng có lợi nhuận cao nhất trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
|
10% | 4.5% | 5.2% |
Tháng lãi thấp nhất |
Tháng có lợi nhuận thấp nhất trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
|
-12.6% | -6.9% | -5.6% |
Lãi/lỗ TB hàng tháng | -1.8% | 0.1% | 0% | |
Lãi/lỗ TB hàng tháng, quy năm | -19.7% | 1.5% | 0.1% | |
Lãi/lỗ của 12 tháng gần nhất | -23.3% | -3.9% | -7.3% | |
Chỉ số Sharpe |
Là một thước đo xem lợi nhuận thu được là bao nhiêu trên một đơn vị rủi ro khi đầu tư vào một tài sản hay đầu tư theo một chiến lược kinh doanh
|
-1.2 | -0.7 | -1.2 |
Chỉ số Beta |
Chỉ số Beta đo lường mức độ biến động của danh mục đầu tư so với sự biến động của thị trường. Nếu danh mục có chỉ số Beta bằng 0, điều đó có nghĩa là sự thay đổi giá trị của danh mục hoàn toàn độc lập so với thị trường.
Nếu danh mục có hệ số Beta lớn hơn 0 thì danh mục có xu hướng biến động cùng chiều với biến động của thị trường. Ngược lại, một danh mục có chỉ số Beta thấp hơn 0 thì danh mục có xu hướng biến động ngược chiều với biến động của thị trường. |
1.2 | 1 | 0.7 |
Chỉ số Jensen Alpha |
Alpha là một thước đo tỷ suất sinh lợi dựa trên rủi ro đã được điều chỉnh. Alpha lấy sự biến động trong tỷ suất sinh lợi của một danh mục so sánh với tỷ suất sinh lợi đã điều chỉnh rủi ro của VNINDEX. Alpha dương có nghĩa là nhà quản lý danh mục đầu tư thực hiện tốt hơn so với dự kiến dựa trên rủi ro của vốn được đo bằng beta của danh mục. Alpha âm có nghĩa là hoạt động của danh mục đang có vấn đề và người quản lý danh mục cần phải tạo ra một tỷ lệ lợi nhuận cao hơn để đạt mức lợi nhuận cần thiết của danh mục đầu tư.
|
-0.2 | 0 | -0.1 |
Chỉ số Treynor |
Chỉ số Treynor cũng tính toán lợi suất gia tăng của danh mục đầu tư so với lãi suất phi rủi ro tại 5%. Tuy nhiên, hệ số beta được sử dụng như một thước đo rủi ro để chuẩn hóa hiệu suất thay vì độ lệch chuẩn. Vì thế, kết quả của Chỉ số Treynor phản ánh phần lợi suất vượt mức đạt được bằng một chiến lược trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống.
|
-0.2 | -0.1 | -0.2 |
1.Giao dịch: các lệnh Mua của một mã cổ phiếu trong ngày được gộp thành một giao dịch. Lệnh Bán không tính vào số lượng giao dịch.
2.Giao dịch lãi: tỷ lệ % số lượng giao dịch có lãi trên tổng số giao dịch
3.TB 1 GD nắm giữ: thời gian nắm giữ trung bình của các giao dịch
4.TB 1 GD lãi: tỷ lệ % lãi trung bình của các giao dịch
5.TB 1 GD lỗ: tỷ lệ % lỗ trung bình của các giao dịch
1.Giao dịch: các lệnh Mua của một mã cổ phiếu trong ngày được gộp thành một giao dịch. Lệnh Bán không tính vào số lượng giao dịch.
2.Giao dịch lãi: tỷ lệ % số lượng giao dịch có lãi trên tổng số giao dịch
3.TB 1 GD nắm giữ: thời gian nắm giữ trung bình của các giao dịch
4.TB 1 GD lãi: tỷ lệ % lãi trung bình của các giao dịch
5.TB 1 GD lỗ: tỷ lệ % lỗ trung bình của các giao dịch
Mã | Giao dịch | Tỷ lệ |
BID Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 8 | 5% |
OCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 7 | 4.4% |
CSV Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam | 6 | 3.8% |
LAS Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 6 | 3.8% |
AGG Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 6 | 3.8% |
VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 5 | 3.1% |
PNJ Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 5 | 3.1% |
FTS Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 5 | 3.1% |
VRE Công ty Cổ phần Vincom Retail | 4 | 2.5% |
QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 4 | 2.5% |
MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 4 | 2.5% |
HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 4 | 2.5% |
TCH Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 3 | 1.9% |
NLG Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long | 3 | 1.9% |
IJC Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 3 | 1.9% |
VCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 3 | 1.9% |
NTL Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm | 3 | 1.9% |
EVF Công ty Tài chính Cổ phần Điện Lực | 3 | 1.9% |
NKG Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 3 | 1.9% |
HDC Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu | 3 | 1.9% |
PDR Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 3 | 1.9% |
CEO Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O | 2 | 1.3% |
VJC Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 2 | 1.3% |
ELC Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 2 | 1.3% |
DFF Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat | 2 | 1.3% |
LTG Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời | 2 | 1.3% |
SZC Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức | 2 | 1.3% |
PVT Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 2 | 1.3% |
PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 2 | 1.3% |
KLB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long | 2 | 1.3% |
VEA Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 2 | 1.3% |
PVS Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 2 | 1.3% |
MSN Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 2 | 1.3% |
TNG Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2 | 1.3% |
BCR Công ty Cổ phần BCG Land | 2 | 1.3% |
LHG Công ty Cổ phần Long Hậu | 2 | 1.3% |
VHC Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | 2 | 1.3% |
GMD Công ty Cổ phần Gemadept | 2 | 1.3% |
CMS Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam | 2 | 1.3% |
CTS Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 1 | 0.6% |
KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 1 | 0.6% |
BVB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt | 1 | 0.6% |
SAB Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 1 | 0.6% |
ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 1 | 0.6% |
ADS Công ty Cổ phần DAMSAN | 1 | 0.6% |
DXG Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh | 1 | 0.6% |
MSB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 1 | 0.6% |
YEG Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 | 1 | 0.6% |
HCM Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | 0.6% |
HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 1 | 0.6% |
HMS Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh | 1 | 0.6% |
OIL Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 1 | 0.6% |
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 1 | 0.6% |
APG Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 1 | 0.6% |
AAA Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 1 | 0.6% |
AGM Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 1 | 0.6% |
BMS Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh | 1 | 0.6% |
TCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 1 | 0.6% |
GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai | 1 | 0.6% |
DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 1 | 0.6% |
TIP Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa | 1 | 0.6% |
QCG Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai | 1 | 0.6% |
BMP Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 1 | 0.6% |
DCM Công ty Cổ phần Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 1 | 0.6% |
CTR Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel | 1 | 0.6% |
VNS Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam | 1 | 0.6% |
BWE Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 1 | 0.6% |
GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 1 | 0.6% |
TTN Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | 1 | 0.6% |
KDC Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO | 1 | 0.6% |
SRA Công ty Cổ phần SARA Việt Nam | 1 | 0.6% |
EVG Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 1 | 0.6% |
Mã | Tỷ lệ | Tăng / giảm |
CTR | 100.0% | --- |
Mã | Giá mua | Giá bán | Lãi / lỗ | TG bán |