Phạm Minh Lý

Newbie

28
Friends
245
Followers
4K
Following
8
Spaces
Lợi nhuận
Công thức tính PnL danh mục:

1. Giá trị tương đối (%) được tính bằng: PortfolioIndex(n)/PortfolioIndex(0) - 1.
2. Giá trị tuyệt đối (tr đồng) được tính bằng: Số lãi cộng dồn(n) - Số lãi cộng dồn(0).

Ví dụ:

1. Với một danh mục mà ban đầu đưa vào 100 đồng và lỗ còn 80 đồng. Danh mục đó sẽ có Index(0) = 100, Index(1) = 80 và Lãi cộng dồn(1) = 80-100 = -20 đồng.
2. Sau đó, NĐT đầu tư thêm 1000 đồng vào và danh mục có lãi đạt giá trị 1100 đồng. Danh mục lúc đó sẽ có Index (n) ~ 90 và lãi cộng dồn là (1100 -1000 -20 = +80 đồng).
3. Khi đó return tương đối (%) = 90/100 - 1 = -10% và return tuyệt đối lại là +80 đồng.

1W
-0.5%
1M
-7.1%
3M
-16.1%
6M
-27.4%
1Y
-16.9%
3Y
-16.8%
Tất cả
-18.2%
Thống kê lợi nhuận
Hiệu quả đầu tư tháng =
 
E1+W-(E0+D)
E0+D
Trong đó:
E1– là tổng giá trị tài khoản cuối tháng
W – là tổng giá trị tiền rút trong tháng
E0 – là tổng giá trị tài khoản đầu tháng
D – là tổng giá trị tiền chuyển vào tài khoản trong tháng
Rủi ro
Điểm rủi ro – dựa trên công thức tính VAR (giá trị có thể mất), điểm số này cho một cái nhìn tổng quát về rủi ro mà nhà đầu tư này đang có theo thang điểm từ 1 đến 10, 1 là ít rủi ro nhất và 10 là cực kì rủi ro.
Hiệu quả đầu tư cố phiếu
Hiệu quả đầu tư
Lợi nhuận tích lũy
Chỉ số
1M
22%
3M
22%
6M
22%
1Y
22%
1M
3M
6M
1Y
Biểu đồ hiển thị trên giá trị tài sản giả định là 100.000.000 VNĐ
Chỉ số danh mục   Quý khách VNIndex TB NĐT tại TCBS
% Số tháng có lãi
Tỷ lệ % số tháng có lãi trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
30.8% 61.5% 61.5%
Tháng lãi cao nhất
Tháng có lợi nhuận cao nhất trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
9.2% 6.6% 7.7%
Tháng lãi thấp nhất
Tháng có lợi nhuận thấp nhất trong khoảng thời gian đầu tư đã chọn
-11.8% -5.8% -5.6%
Lãi/lỗ TB hàng tháng   -1.6% 0.8% 0.3%
Lãi/lỗ TB hàng tháng, quy năm   -17.5% 10.3% 4%
Lãi/lỗ của 12 tháng gần nhất   -10.7% 13% 7.7%
Chỉ số Sharpe
Là một thước đo xem lợi nhuận thu được là bao nhiêu trên một đơn vị rủi ro khi đầu tư vào một tài sản hay đầu tư theo một chiến lược kinh doanh
-0.7 0.7 0.3
Chỉ số Beta
Chỉ số Beta đo lường mức độ biến động của danh mục đầu tư so với sự biến động của thị trường. Nếu danh mục có chỉ số Beta bằng 0, điều đó có nghĩa là sự thay đổi giá trị của danh mục hoàn toàn độc lập so với thị trường.

Nếu danh mục có hệ số Beta lớn hơn 0 thì danh mục có xu hướng biến động cùng chiều với biến động của thị trường. Ngược lại, một danh mục có chỉ số Beta thấp hơn 0 thì danh mục có xu hướng biến động ngược chiều với biến động của thị trường.

1.4 1 0.8
Chỉ số Jensen Alpha
Alpha là một thước đo tỷ suất sinh lợi dựa trên rủi ro đã được điều chỉnh. Alpha lấy sự biến động trong tỷ suất sinh lợi của một danh mục so sánh với tỷ suất sinh lợi đã điều chỉnh rủi ro của VNINDEX. Alpha dương có nghĩa là nhà quản lý danh mục đầu tư thực hiện tốt hơn so với dự kiến dựa trên rủi ro của vốn được đo bằng beta của danh mục. Alpha âm có nghĩa là hoạt động của danh mục đang có vấn đề và người quản lý danh mục cần phải tạo ra một tỷ lệ lợi nhuận cao hơn để đạt mức lợi nhuận cần thiết của danh mục đầu tư.
-0.3 0 -0
Chỉ số Treynor
Chỉ số Treynor cũng tính toán lợi suất gia tăng của danh mục đầu tư so với lãi suất phi rủi ro tại 5%. Tuy nhiên, hệ số beta được sử dụng như một thước đo rủi ro để chuẩn hóa hiệu suất thay vì độ lệch chuẩn. Vì thế, kết quả của Chỉ số Treynor phản ánh phần lợi suất vượt mức đạt được bằng một chiến lược trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống.
-0.1 0.1 0
Thống kê giao dịch CP

1.Giao dịch: các lệnh Mua của một mã cổ phiếu trong ngày được gộp thành một giao dịch. Lệnh Bán không tính vào số lượng giao dịch.

2.Giao dịch lãi: tỷ lệ % số lượng giao dịch có lãi trên tổng số giao dịch

3.TB 1 GD nắm giữ: thời gian nắm giữ trung bình của các giao dịch

4.TB 1 GD lãi: tỷ lệ % lãi trung bình của các giao dịch

5.TB 1 GD lỗ: tỷ lệ % lỗ trung bình của các giao dịch

40
Giao dịch
52.5%
Giao dịch lãi
32 ngày
TB 1 GD nắm giữ
8.2%
TB 1 GD lãi
-12.8%
TB 1 GD lỗ
Giao dịch theo ngành
Không có dữ liệu
Cổ phiếu thường xuyên giao dịch
Giao dịch Tỷ lệ
PVD
Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
410%
TIG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
37.5%
DTD
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
37.5%
MBB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
25%
VND
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
25%
IJC
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
25%
CNG
Công ty Cổ phần CNG Việt Nam
25%
VGS
Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
25%
VCI
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap
25%
LCG
Công ty Cổ phần Lizen
25%
EIB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
25%
LPB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam
12.5%
MBS
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB
12.5%
VPG
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát
12.5%
VSC
Công ty Cổ phần Container Việt Nam
12.5%
HAG
Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
12.5%
VIX
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX
12.5%
CTS
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
12.5%
DBC
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
12.5%
LAS
Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
12.5%
PVT
Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí
12.5%
MWG
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
12.5%
MSB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam
12.5%
SHS
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
12.5%
TNG
Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG
12.5%
Danh mục CP
Không có dữ liệu
Tỷ lệ Tăng / giảm
SHS63.4% ---
TIG35.5% ---
Tiền chưa phân bổ1.1% ---
Giao dịch CP
0
Giao dịch
0%
Tỷ lệ GD lãi
0
Lãi / lỗ(%)
Giá mua Giá bán Lãi / lỗ TG bán
Không có dữ liệu
Từ 1 - 10 / Tổng số 84 mục
Hiển thị
mục / trang